bán mình
Định nghĩa
- Động từ:
- Tự nguyện trao thân thể hoặc danh dự của mình để đổi lấy tiền bạc hoặc lợi ích vật chất: Hành động chấp nhận làm điều trái với đạo đức, nhân phẩm (thường liên quan đến tình dục hoặc phản bội) để nhận tiền.
- Hy sinh thân mình vì một mục đích nào đó: Trong một số ngữ cảnh, có thể mang nghĩa hy sinh bản thân, chịu thiệt thòi vì lợi ích của người khác hoặc gia đình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trong hoàn cảnh khó khăn cùng cực, cô ấy đã phải bán mình để nuôi gia đình. (Cô ấy buộc phải dùng thân thể đổi lấy tiền vì gia đình.)
- Kẻ phản bội đó đã bán mình cho giặc. (Kẻ đó tự nguyện làm việc cho kẻ thù để đổi lấy lợi ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bán mình chuộc cha": hành động hy sinh thân mình (thường là con gái) để cứu cha, xuất phát từ điển tích.
- Câu chuyện về người con gái bán mình chuộc cha thể hiện lòng hiếu thảo. (Hành động hy sinh thân thể để cứu cha được coi là biểu hiện của chữ hiếu.)
Biến thể và từ gần giống
Bán thân (động từ): có nghĩa tương tự "bán mình", thường dùng trong văn chương.
- Cô gái ấy vì gia cảnh mà phải bán thân. (Cô ấy phải dùng thân thể mình để kiếm tiền.)
Cầm thân (động từ): tạm giao thân thể mình cho người khác để lấy tiền, thường với ý nghĩa tạm thời hơn.
- Số phận cô gái lỡ bước cầm thân. (Số phận người con gái phải dùng thân thể làm vật đảm bảo.)
Từ đồng nghĩa
- Mại dâm: hành động bán dịch vụ tình dục lấy tiền (thường dùng như danh từ).
- Phản bội: hành động chống lại, làm hại người hoặc tổ chức mà mình thuộc về để theo phe địch.
Thành ngữ liên quan
- "Thân bồ liễu, bán mình chuộc cha": chỉ người con gái yếu đuối như cây liễu nhưng sẵn sàng hy sinh thân mình vì chữ hiếu.
- Tấm gương thân bồ liễu, bán mình chuộc cha còn lưu truyền mãi. (Câu chuyện về sự hy sinh của người con gái vì cha vẫn được nhắc đến.)